XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

清水 đọc là qīng shuǐ, nghĩa là nước ngọt; nước uống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

清水

[qīng shuǐ] [清 THỦY]

nước ngọt; nước uống; nước trong

食盐能很快溶解在清水里。

shí yán néng hěn kuài róng jiě zài qīng shuǐ lǐ.

Muối ăn có thể hòa tan rất nhanh trong nước sạch.

她头顶着一罐清水,步履十分稳健。

tā tóu dǐng zhe yí guàn qīng shuǐ, bù lǚ shí fēn wěn jiàn.

Cô ấy đội một bình nước sạch trên đầu, bước đi rất vững vàng.

那条小河叫作清水河。

nà tiáo xiǎo hé jiào zuò qīng shuǐ hé.

Con suối nhỏ đó được gọi là Sông Thanh Thủy.

Hỏi đáp về từ 清水

清水 nghĩa là gì?

清水 (qīng shuǐ) nghĩa là nước ngọt; nước uống.

Cách viết 清水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 清, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 清水?

Thường gặp: 清水县 (qīng shuǐ xiàn) – huyện Thanh Thủy ở Thiên Thủy 天水 (tiān shuǐ), Cam Túc; 清水墙 (qīng shuǐ qiáng) – tường xây mộc không trát; 清水寺 (qīng shuǐ sì) – chùa Kiyomizu ở phía đông Kyōto 京都, Nhật Bản; 清水河 (qīng shuǐ hé) – huyện Thanh Thủy Hà ở Hohhot 呼和浩特 (hū hé hào tè), Nội Mông; 清水镇 (qīng shuǐ zhèn) – trấn Thanh Thủy (hay Chingshui) ở huyện Đài Trung 台中县 (tái zhōng xià…; 山清水秀 (shān qīng shuǐ xiù) – nghĩa đen: núi non tươi đẹp, sông nước trong lành (thành ngữ).