清水河
[qīng shuǐ hé] [清 THỦY 河]
huyện Thanh Thủy Hà ở Hohhot 呼和浩特 (hū hé hào tè), Nội Mông
那条小河叫作清水河。
nà tiáo xiǎo hé jiào zuò qīng shuǐ hé.Con suối nhỏ đó được gọi là Sông Thanh Thủy.
清水河 đọc là qīng shuǐ hé, nghĩa là huyện Thanh Thủy Hà ở Hohhot 呼和浩特 (hū hé hào tè), Nội Mông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qīng shuǐ hé] [清 THỦY 河]
huyện Thanh Thủy Hà ở Hohhot 呼和浩特 (hū hé hào tè), Nội Mông
那条小河叫作清水河。
nà tiáo xiǎo hé jiào zuò qīng shuǐ hé.Con suối nhỏ đó được gọi là Sông Thanh Thủy.
清水河 (qīng shuǐ hé) nghĩa là huyện Thanh Thủy Hà ở Hohhot 呼和浩特 (hū hé hào tè), Nội Mông.
Viết lần lượt từng chữ 清, 水, 河 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 清水河县 (qīng shuǐ hé xiàn) – huyện Thanh Thủy Hà ở Hohhot 呼和浩特 (hū hé hào tè), Nội Mông.