港口城市
[gǎng kǒu chéng shì] [港 口 城 市]
thành phố cảng
这座港口城市重现了往日的繁荣。
zhè zuò gǎng kǒu chéng shì chóng xiàn le wǎng rì de fán róng.Thành phố cảng này đã khôi phục lại sự thịnh vượng ngày trước.
港口城市 đọc là gǎng kǒu chéng shì, nghĩa là thành phố cảng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gǎng kǒu chéng shì] [港 口 城 市]
thành phố cảng
这座港口城市重现了往日的繁荣。
zhè zuò gǎng kǒu chéng shì chóng xiàn le wǎng rì de fán róng.Thành phố cảng này đã khôi phục lại sự thịnh vượng ngày trước.
港口城市 (gǎng kǒu chéng shì) nghĩa là thành phố cảng.
Viết lần lượt từng chữ 港, 口, 城, 市 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.