溃散
[kuì sàn] [溃 散]
(quân lính) bị đánh bại và tan rã
溃散 đọc là kuì sàn, nghĩa là (quân lính) bị đánh bại và tan rã. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kuì sàn] [溃 散]
(quân lính) bị đánh bại và tan rã
溃散 (kuì sàn) nghĩa là (quân lính) bị đánh bại và tan rã.
Viết lần lượt từng chữ 溃, 散 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.