XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 溃 đọc là kuì, nghĩa là (dạng kết hợp) (nước lũ) vỡ đập hoặc đê; (dạng kết hợp) phá vỡ vòng vây quân sự. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

溃

[kuì]

(dạng kết hợp) (nước lũ) vỡ đập hoặc đê; (dạng kết hợp) phá vỡ vòng vây quân sự; (dạng kết hợp) bị đánh bại; bị tràn ngập; sụp đổ

倒也不至于要取消比赛,体能并没有完全崩溃。

dǎo yě bú zhì yú yào qǔ xiāo bǐ sài, tǐ néng bìng méi yǒu wán quán bēng kuì.

Thể trạng chưa đến mức phải hủy bỏ thi đấu, thể lực cũng chưa hoàn toàn sụp đổ.

Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于

敌军的防线在猛攻下彻底崩溃。

dí jūn de fáng xiàn zài měng gōng xià chè dǐ bēng kuì.

Tuyến phòng thủ của quân địch sụp đổ hoàn toàn trước cuộc tấn công dữ dội.

任由私人圈地,全球公域的非军事化秩序必将崩溃。

rèn yóu sī rén quān dì, quán qiú gōng yù de fēi jūn shì huà zhì xù bì jiāng bēng kuì.

Nếu mặc cho tư nhân chiếm đất bao thầu, trật tự phi quân sự hóa của vùng công ích toàn cầu ắt sẽ sụp đổ.

Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃

Hỏi đáp về chữ 溃

溃 nghĩa là gì?

溃 (kuì) nghĩa là (dạng kết hợp) (nước lũ) vỡ đập hoặc đê; (dạng kết hợp) phá vỡ vòng vây quân sự.

Cách viết chữ 溃 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 溃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 溃 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 溃 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 崩溃 (bēng kuì) – sụp đổ; 击溃 (jī kuì) – đánh bại; 溃兵 (kuì bīng) – quân lính bị đánh bại; 溃军 (kuì jūn) – quân đội bị đánh bại; 溃决 (kuì jué) – vỡ (đê hoặc đập); 溃坝 (kuì bà) – (đập) bị vỡ.