溃决 đọc là kuì jué, nghĩa là vỡ (đê hoặc đập). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 溃决
溃决 nghĩa là gì?
溃决 (kuì jué) nghĩa là vỡ (đê hoặc đập).
Cách viết 溃决 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 溃, 决 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.