XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

灰眶雀鹛 đọc là huī kuàng què méi, nghĩa là (loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má David (Alcippe davidi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 灰眶雀鹛

灰眶雀鹛 nghĩa là gì?

灰眶雀鹛 (huī kuàng què méi) nghĩa là (loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má David (Alcippe davidi).

Cách viết 灰眶雀鹛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 灰, 眶, 雀, 鹛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.