XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 眶 đọc là kuàng, nghĩa là (dạng kết hợp) hốc mắt; Phát âm Đài Loan: [kuāng]. Thuộc bộ Mục 目. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

眶

[kuàng]

(dạng kết hợp) hốc mắt; Phát âm Đài Loan: [kuāng]

嗯,连孩子的感受都考虑到了。听到这里,我眼眶都湿了。

èn, lián hái zi de gǎn shòu dōu kǎo lǜ dào le. tīng dào zhè lǐ, wǒ yǎn kuàng dōu shī le.

Ừ, cụ còn nghĩ đến cả cảm nhận của đứa trẻ. Nghe đến đây, mắt mình cũng rưng rưng rồi.

Trong bài: Nghe câu chuyện, không kìm được xúc động · 不禁

看到国旗升起,观众们都热泪盈眶。

kàn dào guó qí shēng qǐ, guān zhòng men dōu rè lèi yíng kuàng.

Nhìn thấy quốc kỳ kéo lên, các khán giả đều xúc động rơi nước mắt.

小朋友摔倒了,眼泪在眼眶里打转。

xiǎo péng yǒu shuāi dǎo le, yǎn lèi zài yǎn kuàng lǐ dǎ zhuǎn.

Bé ngã, nước mắt cứ chực trào trong hốc mắt.

Hỏi đáp về chữ 眶

眶 nghĩa là gì?

眶 (kuàng) nghĩa là (dạng kết hợp) hốc mắt; Phát âm Đài Loan: [kuāng].

Cách viết chữ 眶 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 眶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 眶 thuộc bộ Mục (目).

Chữ 眶 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 热泪盈眶 (rè lèi yíng kuàng) – mắt đẫm lệ vì xúc động (thành ngữ); 眼眶 (yǎn kuàng) – hốc mắt; 金眶鸻 (jīn kuàng héng) – (loài chim ở Trung Quốc) choi choi nhỏ (Charadrius dubius); 灰眶雀鹛 (huī kuàng què méi) – (loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má David (Alcippe davidi); 白眶雀鹛 (bái kuàng què méi) – (loài chim ở Trung Quốc) chim trả Nepal (Alcippe nipalensis); 白眶鸦雀 (bái kuàng yā què) – (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vẹt kính trắng (Sinosuthora conspic….