白眶雀鹛
[bái kuàng què méi] [白 眶 雀 鹛]
(loài chim ở Trung Quốc) chim trả Nepal (Alcippe nipalensis)
白眶雀鹛 đọc là bái kuàng què méi, nghĩa là (loài chim ở Trung Quốc) chim trả Nepal (Alcippe nipalensis). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bái kuàng què méi] [白 眶 雀 鹛]
(loài chim ở Trung Quốc) chim trả Nepal (Alcippe nipalensis)
白眶雀鹛 (bái kuàng què méi) nghĩa là (loài chim ở Trung Quốc) chim trả Nepal (Alcippe nipalensis).
Viết lần lượt từng chữ 白, 眶, 雀, 鹛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.