XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

眼眶 đọc là yǎn kuàng, nghĩa là hốc mắt; vành mắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

眼眶

[yǎn kuàng] [眼 眶]

hốc mắt; vành mắt

嗯,连孩子的感受都考虑到了。听到这里,我眼眶都湿了。

èn, lián hái zi de gǎn shòu dōu kǎo lǜ dào le. tīng dào zhè lǐ, wǒ yǎn kuàng dōu shī le.

Ừ, cụ còn nghĩ đến cả cảm nhận của đứa trẻ. Nghe đến đây, mắt mình cũng rưng rưng rồi.

Trong bài: Nghe câu chuyện, không kìm được xúc động · 不禁

小朋友摔倒了,眼泪在眼眶里打转。

xiǎo péng yǒu shuāi dǎo le, yǎn lèi zài yǎn kuàng lǐ dǎ zhuǎn.

Bé ngã, nước mắt cứ chực trào trong hốc mắt.

泪水渐渐湿润了她的眼眶。

lèi shuǐ jiàn jiàn shī rùn le tā de yǎn kuàng.

Nước mắt dần làm ươn ướt khóe mắt cô ấy.

Hỏi đáp về từ 眼眶

眼眶 nghĩa là gì?

眼眶 (yǎn kuàng) nghĩa là hốc mắt; vành mắt.

Cách viết 眼眶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 眼, 眶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.