XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

炒房 đọc là chǎo fáng, nghĩa là đầu cơ bất động sản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

炒房

[chǎo fáng] [炒 房]

đầu cơ bất động sản

他们靠炒房获得了暴利。

tā men kào chǎo fáng huò dé le bào lì.

Họ đã kiếm được lợi nhuận khổng lồ nhờ đầu cơ nhà đất.

他靠炒房赚了不少钱。

tā kào chǎo fáng zhuàn le bù shǎo qián.

Anh ấy kiếm được không ít tiền nhờ đầu cơ bất động sản.

Hỏi đáp về từ 炒房

炒房 nghĩa là gì?

炒房 (chǎo fáng) nghĩa là đầu cơ bất động sản.

Cách viết 炒房 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 炒, 房 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.