XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

烘焙 đọc là hōng bèi, nghĩa là sấy khô trên lửa (trà, thịt, v.v.); nướng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

烘焙

[hōng bèi] [烘 焙]

sấy khô trên lửa (trà, thịt, v.v.); nướng

烘焙店里飘出刚烤好的蛋糕香味。

hōng bèi diàn lǐ piāo chū gāng kǎo hǎo de dàn gāo xiāng wèi.

Cửa tiệm bánh tỏa ra hương thơm của bánh ngọt vừa nướng xong.

烘焙时火候掌握得当,面包的口感才会松软酥脆。

hōng bèi shí huǒ hòu zhǎng wò dé dàng, miàn bāo de kǒu gǎn cái huì sōng ruǎn sū cuì.

Khi nướng kiểm soát lửa chuẩn xác thì kết cấu bánh mì mới mềm xốp và giòn rụm.

厨师将面粉仔细筛了一遍,以确保烘焙出的蛋糕口感细腻。

chú shī jiāng miàn fěn zǐ xì shāi le yí biàn, yǐ què bǎo hōng bèi chū de dàn gāo kǒu gǎn xì nì.

Đầu bếp đã rây bột mì cẩn thận một lượt nhằm đảm bảo bánh nướng ra có kết cấu mịn màng.

Hỏi đáp về từ 烘焙

烘焙 nghĩa là gì?

烘焙 (hōng bèi) nghĩa là sấy khô trên lửa (trà, thịt, v.v.); nướng.

Cách viết 烘焙 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 烘, 焙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 烘焙?

Thường gặp: 烘焙师 (hōng bèi shī) – thợ làm bánh; 烘焙店 (hōng bèi diàn) – tiệm bánh; 烘焙鸡 (hōng bèi jī) – trang chủ (từ mượn) (hài hước).