烘焙店
[hōng bèi diàn] [烘 焙 店]
tiệm bánh
烘焙店里飘出刚烤好的蛋糕香味。
hōng bèi diàn lǐ piāo chū gāng kǎo hǎo de dàn gāo xiāng wèi.Cửa tiệm bánh tỏa ra hương thơm của bánh ngọt vừa nướng xong.
烘焙店 đọc là hōng bèi diàn, nghĩa là tiệm bánh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hōng bèi diàn] [烘 焙 店]
tiệm bánh
烘焙店里飘出刚烤好的蛋糕香味。
hōng bèi diàn lǐ piāo chū gāng kǎo hǎo de dàn gāo xiāng wèi.Cửa tiệm bánh tỏa ra hương thơm của bánh ngọt vừa nướng xong.
烘焙店 (hōng bèi diàn) nghĩa là tiệm bánh.
Viết lần lượt từng chữ 烘, 焙, 店 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.