XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

烘焙店 đọc là hōng bèi diàn, nghĩa là tiệm bánh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

烘焙店

[hōng bèi diàn] [烘 焙 店]

tiệm bánh

烘焙店里飘出刚烤好的蛋糕香味。

hōng bèi diàn lǐ piāo chū gāng kǎo hǎo de dàn gāo xiāng wèi.

Cửa tiệm bánh tỏa ra hương thơm của bánh ngọt vừa nướng xong.

Hỏi đáp về từ 烘焙店

烘焙店 nghĩa là gì?

烘焙店 (hōng bèi diàn) nghĩa là tiệm bánh.

Cách viết 烘焙店 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 烘, 焙, 店 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.