焙烧 đọc là bèi shāo, nghĩa là nung; nướng (ví dụ: quặng khoáng sản). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 焙烧
焙烧 nghĩa là gì?
焙烧 (bèi shāo) nghĩa là nung; nướng (ví dụ: quặng khoáng sản).
Cách viết 焙烧 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 焙, 烧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.