XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

犒赏 đọc là kào shǎng, nghĩa là phần thưởng; thưởng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

犒赏

[kào shǎng] [犒 赏]

phần thưởng; thưởng

朝廷派遣天使前往边疆犒赏三军。

cháo tíng pài qiǎn tiān shǐ qián wǎng biān jiāng kào shǎng sān jūn.

Triều đình phái thiên sứ đến biên cương khao thưởng ba quân.

Hỏi đáp về từ 犒赏

犒赏 nghĩa là gì?

犒赏 (kào shǎng) nghĩa là phần thưởng; thưởng.

Cách viết 犒赏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 犒, 赏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.