犯讳
[fàn huì] [犯 讳]
dùng tên cấm kỵ 名讳 (míng huì) của cấp trên (xưa); vi phạm điều cấm; dùng từ hoặc chữ cấm kỵ
犯讳 đọc là fàn huì, nghĩa là dùng tên cấm kỵ 名讳 (míng huì) của cấp trên (xưa); vi phạm điều cấm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fàn huì] [犯 讳]
dùng tên cấm kỵ 名讳 (míng huì) của cấp trên (xưa); vi phạm điều cấm; dùng từ hoặc chữ cấm kỵ
犯讳 (fàn huì) nghĩa là dùng tên cấm kỵ 名讳 (míng huì) của cấp trên (xưa); vi phạm điều cấm.
Viết lần lượt từng chữ 犯, 讳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.