XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

犯讳 đọc là fàn huì, nghĩa là dùng tên cấm kỵ 名讳 (míng huì) của cấp trên (xưa); vi phạm điều cấm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 犯讳

犯讳 nghĩa là gì?

犯讳 (fàn huì) nghĩa là dùng tên cấm kỵ 名讳 (míng huì) của cấp trên (xưa); vi phạm điều cấm.

Cách viết 犯讳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 犯, 讳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.