XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 讳 đọc là huì, nghĩa là tránh nhắc đến; từ cấm kỵ. Thuộc bộ Ngôn 言. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

讳

[huì]

tránh nhắc đến; từ cấm kỵ; tên của hoàng đế hoặc bề trên đã qua đời

嗯,去吧!遇到模糊不清的字词记得随时来和我讨论,考据学最忌讳的就是主观臆断。

èn, qù ba! yù dào mó hu bù qīng de zì cí jì de suí shí lái hé wǒ tǎo lùn, kǎo jù xué zuì jì huì de jiù shì zhǔ guān yì duàn.

Ừ, đi đi! Gặp từ ngữ mơ hồ không rõ nhớ ghé thảo luận với thầy bất cứ lúc nào, điều kiêng kỵ nhất của khảo cựu học chính là chủ quan đoán mò.

Trong bài: Tranh luận về tính xác thực của văn bản lịch sử

在中国,谈论死亡是忌讳的。

zài zhōng guó, tán lùn sǐ wáng shì jì huì de.

Ở Trung Quốc, nói về cái chết là điều cấm kỵ.

他在聚会时避免提及忌讳的话题。

tā zài jù huì shí bì miǎn tí jí jì huì de huà tí.

Anh ấy trong buổi tiệc tránh nhắc đến những điều cấm kỵ.

Hỏi đáp về chữ 讳

讳 nghĩa là gì?

讳 (huì) nghĩa là tránh nhắc đến; từ cấm kỵ.

Cách viết chữ 讳 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 讳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 讳 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 讳 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 忌讳 (jì huì) – điều cấm kỵ; 不讳 (bù huì) – không che giấu gì; 名讳 (míng huì) – tên húy (ví dụ: của hoàng đế); 犯讳 (fàn huì) – dùng tên cấm kỵ 名讳 (míng huì) của cấp trên (xưa); 讳名 (huì míng) – tên cấm kỵ; 讳称 (huì chēng) – cách nói uyển chuyển.