XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不讳 đọc là bù huì, nghĩa là không che giấu gì; qua đời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不讳

[bù huì] [BẤT 讳]

không che giấu gì; qua đời; mất

这名罪犯对自己的违法事实供认不讳。

zhè míng zuì fàn duì zì jǐ de wéi fǎ shì shí gòng rèn bú huì.

Tội phạm này đã cúi đầu nhận tội về các hành vi vi phạm pháp luật của mình.

他不善于讨人欢心,总是直言不讳地表达自己的看法,因此在职场中有时显得格格不入。

tā bú shàn yú tǎo rén huān xīn, zǒng shì zhí yán bú huì dì biǎo dá zì jǐ de kàn fǎ, yīn cǐ zài zhí chǎng zhōng yǒu shí xiǎn de gé gé bú rù.

Anh ấy không giỏi lấy lòng người khác, luôn thẳng thắn bày tỏ quan điểm của mình, vì vậy đôi khi tỏ ra lạc lõng trong môi trường công sở.

Hỏi đáp về từ 不讳

不讳 nghĩa là gì?

不讳 (bù huì) nghĩa là không che giấu gì; qua đời.

Cách viết 不讳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 讳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不讳?

Thường gặp: 供认不讳 (gòng rèn - bù huì) – thú nhận toàn bộ; 直言不讳 (zhí yán bù huì) – nói thẳng thắn (thành ngữ).