XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

供认不讳 đọc là gòng rèn - bù huì, nghĩa là thú nhận toàn bộ; nhận tội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

供认不讳

[gòng rèn - bù huì] [供 认 BẤT 讳]

thú nhận toàn bộ; nhận tội

这名罪犯对自己的违法事实供认不讳。

zhè míng zuì fàn duì zì jǐ de wéi fǎ shì shí gòng rèn bú huì.

Tội phạm này đã cúi đầu nhận tội về các hành vi vi phạm pháp luật của mình.

Hỏi đáp về từ 供认不讳

供认不讳 nghĩa là gì?

供认不讳 (gòng rèn - bù huì) nghĩa là thú nhận toàn bộ; nhận tội.

Cách viết 供认不讳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 供, 认, 不, 讳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.