讳称 đọc là huì chēng, nghĩa là cách nói uyển chuyển; từ dùng để tránh điều cấm kỵ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 讳称
讳称 nghĩa là gì?
讳称 (huì chēng) nghĩa là cách nói uyển chuyển; từ dùng để tránh điều cấm kỵ.
Cách viết 讳称 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 讳, 称 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.