隐讳号
[yǐn huì hào] [隐 讳 号]
ký hiệu dấu chéo (×), dùng để thay thế ký tự mà người ta không muốn hiển thị
隐讳号 đọc là yǐn huì hào, nghĩa là ký hiệu dấu chéo (×), dùng để thay thế ký tự mà người ta không muốn hiển thị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǐn huì hào] [隐 讳 号]
ký hiệu dấu chéo (×), dùng để thay thế ký tự mà người ta không muốn hiển thị
隐讳号 (yǐn huì hào) nghĩa là ký hiệu dấu chéo (×), dùng để thay thế ký tự mà người ta không muốn hiển thị.
Viết lần lượt từng chữ 隐, 讳, 号 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.