XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

讳名 đọc là huì míng, nghĩa là tên cấm kỵ; tên người đã khuất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 讳名

讳名 nghĩa là gì?

讳名 (huì míng) nghĩa là tên cấm kỵ; tên người đã khuất.

Cách viết 讳名 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 讳, 名 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.