XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

名讳 đọc là míng huì, nghĩa là tên húy (ví dụ: của hoàng đế). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 名讳

名讳 nghĩa là gì?

名讳 (míng huì) nghĩa là tên húy (ví dụ: của hoàng đế).

Cách viết 名讳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 名, 讳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.