XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

狗窦 đọc là gǒu dòu, nghĩa là lỗ chó; lỗ hổng do thiếu răng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 狗窦

狗窦 nghĩa là gì?

狗窦 (gǒu dòu) nghĩa là lỗ chó; lỗ hổng do thiếu răng.

Cách viết 狗窦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 狗, 窦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 狗窦?

Thường gặp: 狗窦大开 (gǒu dòu dà kāi) – lỗ chó toác ra (thành ngữ).