窦
[dòu]
lỗ; khe hở; (giải phẫu) khoang; xoang
Chữ 窦 đọc là dòu, nghĩa là lỗ; khe hở. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dòu]
lỗ; khe hở; (giải phẫu) khoang; xoang
窦 (dòu) nghĩa là lỗ; khe hở.
Viết lần lượt từng nét của chữ 窦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 情窦 (qíng dòu) – (nghĩa đen) khe hở tình yêu; 狗窦 (gǒu dòu) – lỗ chó; 玛窦 (mǎ dòu) – Mátthêu; 疑窦 (yí dòu) – (văn học) nghi ngờ; 窦窖 (dòu jiào) – hầm chứa; 窦道 (dòu dào) – xoang (giải phẫu).