情窦
[qíng dòu] [情 窦]
(nghĩa đen) khe hở tình yêu; (nghĩa bóng) hứng thú với chuyện tình cảm
情窦 đọc là qíng dòu, nghĩa là (nghĩa đen) khe hở tình yêu; (nghĩa bóng) hứng thú với chuyện tình cảm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qíng dòu] [情 窦]
(nghĩa đen) khe hở tình yêu; (nghĩa bóng) hứng thú với chuyện tình cảm
情窦 (qíng dòu) nghĩa là (nghĩa đen) khe hở tình yêu; (nghĩa bóng) hứng thú với chuyện tình cảm.
Viết lần lượt từng chữ 情, 窦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 情窦初开 (qíng dòu chū kāi) – lần đầu biết yêu (thường là của một cô gái) (thành ngữ).