XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

情窦 đọc là qíng dòu, nghĩa là (nghĩa đen) khe hở tình yêu; (nghĩa bóng) hứng thú với chuyện tình cảm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 情窦

情窦 nghĩa là gì?

情窦 (qíng dòu) nghĩa là (nghĩa đen) khe hở tình yêu; (nghĩa bóng) hứng thú với chuyện tình cảm.

Cách viết 情窦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 情, 窦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 情窦?

Thường gặp: 情窦初开 (qíng dòu chū kāi) – lần đầu biết yêu (thường là của một cô gái) (thành ngữ).