情窦初开
[qíng dòu chū kāi] [情 窦 初 开]
lần đầu biết yêu (thường là của một cô gái) (thành ngữ)
情窦初开 đọc là qíng dòu chū kāi, nghĩa là lần đầu biết yêu (thường là của một cô gái) (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qíng dòu chū kāi] [情 窦 初 开]
lần đầu biết yêu (thường là của một cô gái) (thành ngữ)
情窦初开 (qíng dòu chū kāi) nghĩa là lần đầu biết yêu (thường là của một cô gái) (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 情, 窦, 初, 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.