鼻窦 đọc là bí dòu, nghĩa là xoang cận mũi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 鼻窦
鼻窦 nghĩa là gì?
鼻窦 (bí dòu) nghĩa là xoang cận mũi.
Cách viết 鼻窦 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 鼻, 窦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 鼻窦?
Thường gặp: 鼻窦炎 (bí dòu yán) – viêm xoang.