狗窦大开
[gǒu dòu dà kāi] [狗 窦 ĐẠI 开]
lỗ chó toác ra (thành ngữ); nghĩa bóng: lỗ hổng do thiếu răng (dùng để chế nhạo)
狗窦大开 đọc là gǒu dòu dà kāi, nghĩa là lỗ chó toác ra (thành ngữ); nghĩa bóng: lỗ hổng do thiếu răng (dùng để chế nhạo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gǒu dòu dà kāi] [狗 窦 ĐẠI 开]
lỗ chó toác ra (thành ngữ); nghĩa bóng: lỗ hổng do thiếu răng (dùng để chế nhạo)
狗窦大开 (gǒu dòu dà kāi) nghĩa là lỗ chó toác ra (thành ngữ); nghĩa bóng: lỗ hổng do thiếu răng (dùng để chế nhạo).
Viết lần lượt từng chữ 狗, 窦, 大, 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.