XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

狮子 đọc là shī zi, nghĩa là con sư tử. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

狮子【獅子】

[shī zi] [狮 子]

1.con sư tử

一种大型食肉猫科哺乳动物。

几只狮子正在草原上悄悄靠近猎物。

jǐ zhī shī zi zhèng zài cǎo yuán shàng qiāo qiāo kào jìn liè wù.

Vài con sư tử đang lén áp sát con mồi trên thảo nguyên.

2.Leo (cung hoàng đạo); Thị trấn Shizi ở huyện Pingtung 屏东县 (píng dōng xiàn), Đài Loan

指狮子座或台湾地名。

他是七月出生的,属于占星学中的狮子座。

tā shì qī yuè chū shēng de, shǔ yú zhān xīng xué zhōng de shī zi zuò.

Anh ấy sinh vào tháng 7, thuộc cung Sư Tử trong chiêm tinh học.

狮子被称为森林里的百兽之王。

shī zi bèi chēng wéi sēn lín lǐ de bǎi shòu zhī wáng.

Sư tử được mệnh danh là vua của muôn loài trong rừng.

门口那对石狮子看起来很气派。

mén kǒu nà duì shí shī zi kàn qǐ lái hěn qì pài.

Đôi sư tử đá trước cửa trông rất bệ vệ, oai phong.

狮子仰起头向着猎物大吼。

shī zi yǎng qǐ tóu xiàng zhe liè wù dà hǒu.

Con sư tử ngẩng đầu gầm lớn về phía con mồi.

Hỏi đáp về từ 狮子

狮子 nghĩa là gì?

狮子 (shī zi) nghĩa là con sư tử. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 狮子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 狮, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 狮子?

Thường gặp: 狮子乡 (shī zǐ xiāng) – Xã Sư Tử ở huyện Bình Đông 屏东县 (píng dōng xiàn), Đài Loan; 狮子头 (shī zi tóu) – món thịt viên lớn ("đầu sư tử"); 狮子山 (shī zi shān) – (phiên âm Đài Loan) Sierra Leone; 狮子座 (shī zi zuò) – Sư Tử (chòm sao và cung hoàng đạo); 狮子狗 (shī zi gǒu) – Chó Bắc Kinh; 石狮子 (shí shī zi) – sư tử đá, tượng sư tử truyền thống đặt ở lối vào các cung điện, lăng….