XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

狮子座 đọc là shī zi zuò, nghĩa là Sư Tử (chòm sao và cung hoàng đạo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

狮子座

[shī zi zuò] [狮 子 座]

Sư Tử (chòm sao và cung hoàng đạo)

他是七月出生的,属于占星学中的狮子座。

tā shì qī yuè chū shēng de, shǔ yú zhān xīng xué zhōng de shī zi zuò.

Anh ấy sinh vào tháng 7, thuộc cung Sư Tử trong chiêm tinh học.

她性格自信热情,行事很像典型的狮子座。

tā xìng gé zì xìn rè qíng, xíng shì hěn xiàng diǎn xíng de shī zi zuò.

Tính cách cô ấy tự tin nhiệt tình, hành xử rất giống một cung Sư Tử điển hình.

Hỏi đáp về từ 狮子座

狮子座 nghĩa là gì?

狮子座 (shī zi zuò) nghĩa là Sư Tử (chòm sao và cung hoàng đạo).

Cách viết 狮子座 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 狮, 子, 座 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.