XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 狮 đọc là shī, nghĩa là (dạng kết hợp) sư tử. Thuộc bộ Khuyển 犬. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

狮

[shī]

(dạng kết hợp) sư tử

狮子被称为森林里的百兽之王。

shī zi bèi chēng wéi sēn lín lǐ de bǎi shòu zhī wáng.

Sư tử được mệnh danh là vua của muôn loài trong rừng.

门口那对石狮子看起来很气派。

mén kǒu nà duì shí shī zi kàn qǐ lái hěn qì pài.

Đôi sư tử đá trước cửa trông rất bệ vệ, oai phong.

狮子仰起头向着猎物大吼。

shī zi yǎng qǐ tóu xiàng zhe liè wù dà hǒu.

Con sư tử ngẩng đầu gầm lớn về phía con mồi.

Hỏi đáp về chữ 狮

狮 nghĩa là gì?

狮 (shī) nghĩa là (dạng kết hợp) sư tử.

Cách viết chữ 狮 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 狮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 狮 thuộc bộ Khuyển (犬).

Chữ 狮 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 狮子 (shī zi) – con sư tử; 山狮 (shān shī) – sư tử núi; 海狮 (hǎi shī) – sư tử biển; 狮城 (shī chéng) – Thành phố Sư Tử, biệt danh của Singapore 新加坡 (xīn jiā pō); 狮潭 (shī tán) – thị trấn Sư Đàm ở huyện Miêu Lật 苗栗县 (miáo lì xiàn), tây bắc Đài Loan; 狮鹫 (shī jiù) – quái vật đầu chim mình sư tử.