XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

山狮 đọc là shān shī, nghĩa là sư tử núi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 山狮

山狮 nghĩa là gì?

山狮 (shān shī) nghĩa là sư tử núi.

Cách viết 山狮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 山, 狮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 山狮?

Thường gặp: 雪山狮子 (xuě shān shī zi) – Sư tử tuyết, động vật thần thoại, biểu tượng bị cấm của Tây Tạng và…; 雪山狮子旗 (xuě shān shī zi qí) – Lá cờ sư tử tuyết, lá cờ bị cấm của phong trào độc lập Tây Tạng, có….