山狮
[shān shī] [山 狮]
sư tử núi
山狮 đọc là shān shī, nghĩa là sư tử núi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
山狮 (shān shī) nghĩa là sư tử núi.
Viết lần lượt từng chữ 山, 狮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 雪山狮子 (xuě shān shī zi) – Sư tử tuyết, động vật thần thoại, biểu tượng bị cấm của Tây Tạng và…; 雪山狮子旗 (xuě shān shī zi qí) – Lá cờ sư tử tuyết, lá cờ bị cấm của phong trào độc lập Tây Tạng, có….