XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

石狮子 đọc là shí shī zi, nghĩa là sư tử đá, tượng sư tử truyền thống đặt ở lối vào các cung điện, lăng mộ hoàng gia, đền chùa Trung Quốc, v.v.. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

石狮子

[shí shī zi] [石 狮 子]

sư tử đá, tượng sư tử truyền thống đặt ở lối vào các cung điện, lăng mộ hoàng gia, đền chùa Trung Quốc, v.v.

门口那对石狮子看起来很气派。

mén kǒu nà duì shí shī zi kàn qǐ lái hěn qì pài.

Đôi sư tử đá trước cửa trông rất bệ vệ, oai phong.

Hỏi đáp về từ 石狮子

石狮子 nghĩa là gì?

石狮子 (shí shī zi) nghĩa là sư tử đá, tượng sư tử truyền thống đặt ở lối vào các cung điện, lăng mộ hoàng gia, đền chùa Trung Quốc, v.v..

Cách viết 石狮子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 石, 狮, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.