XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

理工 đọc là lǐ gōng, nghĩa là khoa học và kỹ thuật như các môn học học thuật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

理工

[lǐ gōng] [理 工]

khoa học và kỹ thuật như các môn học học thuật

好啊,你有修理工的电话吗?

hǎo a, nǐ yǒu xiū lǐ gōng de diàn huà ma?

Được thôi, bạn có số điện thoại của thợ sửa không?

Trong bài: Yêu cầu sửa điều hòa

修理工用钳子剪断了那根铁丝。

xiū lǐ gōng yòng qián zi jiǎn duàn le nà gēn tiě sī.

Thợ sửa chữa dùng kìm cắt đứt sợi dây thép đó.

那你现在打给修理工吧。

nà nǐ xiàn zài dǎ gěi xiū lǐ gōng ba.

Vậy bây giờ bạn gọi cho thợ sửa đi.

Trong bài: Yêu cầu sửa điều hòa

Hỏi đáp về từ 理工

理工 nghĩa là gì?

理工 (lǐ gōng) nghĩa là khoa học và kỹ thuật như các môn học học thuật.

Cách viết 理工 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 理, 工 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 理工?

Thường gặp: 理工男 (lǐ gōng nán) – mọt công nghệ; 理工科 (lǐ gōng kē) – khoa học và kỹ thuật như các môn học học thuật; 理工大学 (lǐ gōng dà xué) – Đại học Khoa học và Kỹ thuật; 加州理工学院 (jiā zhōu lǐ gōng xué yuàn) – Viện Công nghệ California (Caltech); 北京理工大学 (běi jīng lǐ gōng dà xué) – Học viện Công nghệ Bắc Kinh; 华东理工大学 (huá dōng lǐ gōng dà xué) – Đại học Công nghệ Hoa Đông.