XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

痒痒 đọc là yǎng yang, nghĩa là ngứa; bị nhột. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 痒痒

痒痒 nghĩa là gì?

痒痒 (yǎng yang) nghĩa là ngứa; bị nhột.

Cách viết 痒痒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 痒, 痒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 痒痒?

Thường gặp: 挠痒痒 (náo yǎng yang) – cù lét; 痒痒挠 (yǎng yang náo) – dụng cụ cào lưng (làm từ tre, v.v.); 心里痒痒 (xīn lǐ yǎng yang) – (thành ngữ) cảm thấy rất muốn (làm gì đó).