瘀伤 đọc là yū shāng, nghĩa là bị bầm tím; vết bầm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 瘀伤
瘀伤 nghĩa là gì?
瘀伤 (yū shāng) nghĩa là bị bầm tím; vết bầm.
Cách viết 瘀伤 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 瘀, 伤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.