百般
[bǎi bān] [百 般]
trăm phương ngàn kế; theo mọi cách; cách nào cũng thử
饶是我百般劝说,他还是坚持辞职。
ráo shì wǒ bǎi bān quàn shuō, tā hái shì jiān chí cí zhí.Dù tôi hết lời khuyên can, anh ấy vẫn kiên quyết từ chức.
百般 đọc là bǎi bān, nghĩa là trăm phương ngàn kế; theo mọi cách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǎi bān] [百 般]
trăm phương ngàn kế; theo mọi cách; cách nào cũng thử
饶是我百般劝说,他还是坚持辞职。
ráo shì wǒ bǎi bān quàn shuō, tā hái shì jiān chí cí zhí.Dù tôi hết lời khuyên can, anh ấy vẫn kiên quyết từ chức.
百般 (bǎi bān) nghĩa là trăm phương ngàn kế; theo mọi cách.
Viết lần lượt từng chữ 百, 般 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 百般刁难 (bǎi bān diāo nàn) – (thành ngữ) bày ra vô số chướng ngại; 百般奉承 (bǎi bān fèng chéng) – nịnh nọt ai đó bằng mọi cách có thể; 百般巴结 (bǎi bān bā jié) – nịnh hót ai đó trăm phương ngàn kế.