XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

盈亏 đọc là yíng kuī, nghĩa là lời và lỗ; trăng tròn và khuyết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

盈亏

[yíng kuī] [盈 亏]

lời và lỗ; trăng tròn và khuyết

是的,预计几年内就能达到盈亏平衡点。

shì de, yù jì jǐ nián nèi jiù néng dá dào yíng kuī píng héng diǎn.

Đúng vậy, dự kiến trong vài năm tới là có thể đạt đến điểm hòa vốn.

Trong bài: Chuyển dịch năng lượng hydro xanh trong ngành luyện kim · 相比之下

比如让游客体验制作并购买成品,从而实现自负盈亏?

bǐ rú ràng yóu kè tǐ yàn zhì zuò bìng gòu mǎi chéng pǐn, cóng ér shí xiàn zì fù yíng kuī?

Ví dụ như cho du khách trải nghiệm chế tác và mua thành phẩm, từ đó tự gánh vác lời lỗ?

Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得

Hỏi đáp về từ 盈亏

盈亏 nghĩa là gì?

盈亏 (yíng kuī) nghĩa là lời và lỗ; trăng tròn và khuyết.

Cách viết 盈亏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 盈, 亏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 盈亏?

Thường gặp: 盈亏自负 (yíng kuī zì fù) – tự chịu trách nhiệm lời lỗ (của tổ chức); 自负盈亏 (zì fù yíng kuī) – chịu trách nhiệm lời lỗ (của tổ chức).