XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自负盈亏 đọc là zì fù yíng kuī, nghĩa là chịu trách nhiệm lời lỗ (của tổ chức); tự chủ tài chính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

自负盈亏

[zì fù yíng kuī] [自 负 盈 亏]

chịu trách nhiệm lời lỗ (của tổ chức); tự chủ tài chính; trách nhiệm tài chính cá nhân

比如让游客体验制作并购买成品,从而实现自负盈亏?

bǐ rú ràng yóu kè tǐ yàn zhì zuò bìng gòu mǎi chéng pǐn, cóng ér shí xiàn zì fù yíng kuī?

Ví dụ như cho du khách trải nghiệm chế tác và mua thành phẩm, từ đó tự gánh vác lời lỗ?

Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得

Hỏi đáp về từ 自负盈亏

自负盈亏 nghĩa là gì?

自负盈亏 (zì fù yíng kuī) nghĩa là chịu trách nhiệm lời lỗ (của tổ chức); tự chủ tài chính.

Cách viết 自负盈亏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 负, 盈, 亏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.