XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

盖帽 đọc là gài mào, nghĩa là chặn bóng (bóng rổ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 盖帽

盖帽 nghĩa là gì?

盖帽 (gài mào) nghĩa là chặn bóng (bóng rổ).

Cách viết 盖帽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 盖, 帽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 盖帽?

Thường gặp: 大盖帽 (dà gài mào) – mũ kê pi; 盖帽儿 (gài mào r) – chặn cú ném (bóng rổ).