盖帽儿
[gài mào r] [盖 帽 儿]
chặn cú ném (bóng rổ); (phương ngữ) xuất sắc; tuyệt vời
盖帽儿 đọc là gài mào r, nghĩa là chặn cú ném (bóng rổ); (phương ngữ) xuất sắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gài mào r] [盖 帽 儿]
chặn cú ném (bóng rổ); (phương ngữ) xuất sắc; tuyệt vời
盖帽儿 (gài mào r) nghĩa là chặn cú ném (bóng rổ); (phương ngữ) xuất sắc.
Viết lần lượt từng chữ 盖, 帽, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.