XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

瞭望 đọc là liào wàng, nghĩa là quan sát từ trên cao hoặc khoảng cách; giữ cảnh giác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 瞭望

瞭望 nghĩa là gì?

瞭望 (liào wàng) nghĩa là quan sát từ trên cao hoặc khoảng cách; giữ cảnh giác.

Cách viết 瞭望 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 瞭, 望 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 瞭望?

Thường gặp: 瞭望台 (liào wàng tái) – tháp quan sát; 瞭望哨 (liào wàng shào) – trạm gác; 瞭望塔 (liào wàng tǎ) – tháp canh.