XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

短跑 đọc là duǎn pǎo, nghĩa là chạy nước rút. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

短跑

[duǎn pǎo] [短 跑]

chạy nước rút

他在短跑比赛中展现出了惊人的爆发力。

tā zài duǎn pǎo bǐ sài zhōng zhǎn xiàn chū le jīng rén de bào fā lì.

Anh ấy đã thể hiện sức bứt phá đáng kinh ngạc trong cuộc thi chạy cự ly ngắn.

Hỏi đáp về từ 短跑

短跑 nghĩa là gì?

短跑 (duǎn pǎo) nghĩa là chạy nước rút.

Cách viết 短跑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 短, 跑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.