砍伤 đọc là kǎn shāng, nghĩa là làm bị thương bằng dao hoặc rìu; chém. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 砍伤
砍伤 nghĩa là gì?
砍伤 (kǎn shāng) nghĩa là làm bị thương bằng dao hoặc rìu; chém.
Cách viết 砍伤 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 砍, 伤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.