XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

磁共振 đọc là cí gòng zhèn, nghĩa là cộng hưởng từ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

磁共振

[cí gòng zhèn] [磁 共 振]

cộng hưởng từ

你先别慌,让我看看你最新的核磁共振检查报告。

nǐ xiān bié huāng, ràng wǒ kàn kàn nǐ zuì xīn de hé cí gòng zhèn jiǎn chá bào gào.

Cậu đừng hoảng, để mình xem báo cáo chụp cộng hưởng từ mới nhất của cậu đã.

Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于

Hỏi đáp về từ 磁共振

磁共振 nghĩa là gì?

磁共振 (cí gòng zhèn) nghĩa là cộng hưởng từ.

Cách viết 磁共振 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 磁, 共, 振 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 磁共振?

Thường gặp: 核磁共振 (hé cí gòng zhèn) – cộng hưởng từ hạt nhân (NMR); 磁共振成像 (cí gòng zhèn chéng xiàng) – chụp cộng hưởng từ (MRI).