窗幔 đọc là chuāng màn, nghĩa là rèm cửa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 窗幔
窗幔 nghĩa là gì?
窗幔 (chuāng màn) nghĩa là rèm cửa.
Cách viết 窗幔 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 窗, 幔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.