Chữ 幔 đọc là màn, nghĩa là rèm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
幔
[màn]
rèm
Hỏi đáp về chữ 幔
幔 nghĩa là gì?
幔 (màn) nghĩa là rèm.
Cách viết chữ 幔 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 幔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 幔 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 地幔 (dì màn) – (địa chất) manti (của trái đất); 壳幔 (ké màn) – vỏ-manti (địa chất); 帐幔 (zhàng màn) – rèm; 帷幔 (wéi màn) – màn; 幔子 (màn zi) – rèm; 窗幔 (chuāng màn) – rèm cửa.