XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

端庄 đọc là duān zhuāng, nghĩa là đoan trang; điềm tĩnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

端庄

[duān zhuāng] [端 庄]

đoan trang; điềm tĩnh

她生得模样标致,举止端庄。

tā shēng de mú yàng biāo zhì, jǔ zhǐ duān zhuāng.

Cô ấy có tướng mạo xinh đẹp, cử chỉ đoan trang.

出席正式商务谈判时,职员的穿着应当端庄得体。

chū xí zhèng shì shāng wù tán pàn shí, zhí yuán de chuān zhe yīng dāng duān zhuāng dé tǐ.

Khi tham dự đàm phán thương mại chính thức, trang phục của nhân viên nên lịch sự trang nhã.

Hỏi đáp về từ 端庄

端庄 nghĩa là gì?

端庄 (duān zhuāng) nghĩa là đoan trang; điềm tĩnh.

Cách viết 端庄 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 端, 庄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 端庄?

Thường gặp: 故作端庄 (gù zuò duān zhuāng) – giả vờ nghiêm túc.