XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

体统 đọc là tǐ tǒng, nghĩa là đoan trang; lễ phép. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 体统

体统 nghĩa là gì?

体统 (tǐ tǒng) nghĩa là đoan trang; lễ phép.

Cách viết 体统 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 体, 统 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 体统?

Thường gặp: 失体统 (shī tǐ tǒng) – thiếu sự đúng mực; 不合体统 (bù hé tǐ tǒng) – không đúng với lễ nghi; 不成体统 (bù chéng tǐ tǒng) – không hợp lễ nghi (thành ngữ); 成何体统 (chéng hé tǐ tǒng) – Thật là tai tiếng!.