体统
[tǐ tǒng] [体 统]
đoan trang; lễ phép; bố cục hoặc hình thức (của một tác phẩm viết)
体统 đọc là tǐ tǒng, nghĩa là đoan trang; lễ phép. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tǐ tǒng] [体 统]
đoan trang; lễ phép; bố cục hoặc hình thức (của một tác phẩm viết)
体统 (tǐ tǒng) nghĩa là đoan trang; lễ phép.
Viết lần lượt từng chữ 体, 统 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 失体统 (shī tǐ tǒng) – thiếu sự đúng mực; 不合体统 (bù hé tǐ tǒng) – không đúng với lễ nghi; 不成体统 (bù chéng tǐ tǒng) – không hợp lễ nghi (thành ngữ); 成何体统 (chéng hé tǐ tǒng) – Thật là tai tiếng!.